Tủ đứng 2 chiều inverter CU/CS-E28NFQ


Liên hệ
Model: CU/CS-E28NFQ
Tình trạng: Còn hàng
Bảo hành: 84 tháng

Điều hòa tủ đứng 2 chiều Inverter CS-E28NFQ/CU-E28NFQ với công suất làm lạnh/ Sưởi ấm 25,920 (3,600 - 27,000) Btu/h, công suất Sưởi ấm 28,315 - 35,309 Btu/h (tiết kiệm điện) thiết kế mới vô cùng sang trọng, kiểu dáng tinh tế nổi bật, thân thiện môi trường. Là sản phẩm tủ đứng duy nhất Panasonic có 2 chiều và công nghệ Inverter (tiết kiệm điện).

Điều hòa tủ đứng 2 chiều Inverter PANASONIC CS-E28NFQ/CU-E28NFQ

Điều hòa tủ đứng 2 chiều Inverter CS-E28NFQ/CU-E28NFQ

  • Loại máy 2 chiều
  • Điều hòaTủ đứng
  • Công suất làm lạnh / Sưởi ấm 25,920 (3,600 - 27,000) Btu/h
  • Công suất Sưởi ấm 28,315 - 35,309 Btu/h
  • Công nghệ inverter

TÍNH NĂNG NỔI BẬT

Bảng điều khiển tự dịch chuyển

Với thiết kế hoàn hảo hơn các model điều hòa khác bảng điều chỉnh phía trước của máy sẽ tự động đóng mở khi bật ON và OFF


Tự chuẩn đoán

Khi có bất cứ sự cố hay các vấn đề khác thường điều hòa tủ đứng 2 chiều Inverter CS-E28NFQ/CU-E28NFQ có thể tự chuẩn đoán các vấn đề phát sinh.

Hiển thị màn hình điện tử

Khi điều hòa không khí hoạt động ở công suất cao sẽ có nhiều đèn báo ở chế độ ON. Khi điều hòa vận hành ở công suất thấp, số đèn báo ở chế độ ON sẽ giảm xuống. Màn hình điện tử sẽ giúp bạn kiểm soát dễ dàng hơn máy đang hoạt động ở chế độ nào.

Chức năng khóa an toàn cho trẻ em

Điều hòa tủ đứng 2 chiều Inverter CS-E28NFQ/CU-E28NFQ có chế độ ngăn ngừa trẻ em không tự ý thay đổi hoạt động của máy.

Thiết kế thoát nước tập trung

Các ống thoát nước có thể dẫn đến 1 đường ống duy nhất dù hệ thống gồm nhiểu khối ngoài trời lắp lên tường.

Điều hòa tủ đứng Panasonic là nhà cung cấp một loạt các giải pháp cốt lõi về điều hòa không khí cho nhà ở, tòa nhà quy mô vừa như văn phòng hay nhà hàng. Những sản phẩm này mang lại hiệu suất tối ưu, tuân thủ những tiêu chuẩn nghiêm ngặt nhất về bảo vệ môi trường, và đáp ứng mỹ thuật kiến trúc hiện đại, luôn được người tiêu dùng ưu tiên lựa chọn hàng đầu.

Thông số kỹ thuật

Công suất làm lạnh / Sưởi ấm

Btu/h

25,920 (3,600 - 27,000)

28,315 - 35,309

kW

7.20 (1.00 - 7.50)

8.3 - 10.35

Nguồn điện

V/Pha

230 V,1 Æ

EER

Btu/hW

10.1

W/W

2.82

Pha

Æ

1

Thông số điện

Điện áp

V

230

Cường độ dòng

A

11.8

Điện vào

W

2,5

Khử ẩm

L/h

4.2

Pt/h

7.39

Độ ồn* (dB)

Khối trong nhà (H/L/Q-Lo)

(dB-A)

43/36/33

Khối ngoài trời

(dB-A)

-51

Lưu thông khí (Indoor/Hi)

m3/phút - f3/phút

16.0m3/phút 565f3/phút

Kích thước

Cao

mm

1,880 (700)

inch

74-1/64 (27-9/16)

Rộng

mm

540 (998)

inch

21-16/24 (39-19/64)

Sâu

mm

357 (320)

inch

14-1/16 (12-19/32)

Khối lượng tịnh

kg

37 (46)

lb

82 (101)

Đường kính ống dẫn

Ống lỏng

mm

Æ 6.35

inch

4-Jan

Ống gas

mm

Æ 12.70

inch

2-Jan

Ống gas

Chiều dài ống chuẩn

m

7.0

Chiều dài ống tối đa

m

15

Chênh lệch độ cao tối đa

m

10

Lượng môi chất lạnh cần bổ sung**

g/m

20

Nguồn cấp điện

Khối trong nhà

LƯU Ý

*Độ ồn của khối ngoài và khối trong nhà là giá trị đo ở vị trí trước máy 1m & cách mặt đất 1m

**Khi chiều dài ống không vượt quá chiều dài chuẩn, trong máy đã có đủ môi chất lạnh ( ): Khối ngoài trời

Sản phẩm cùng loại