Tủ đứng 1 chiều Panasonic Non-inverter CU/CS-C28FFH


Liên hệ
Model: CU/CS-C28FFH
Tình trạng: Còn hàng
Bảo hành: 84 tháng

ĐIỀU HÒA tủ đứng 1 chiều Panasonic Non-inverter 28.000btu. Model: CU/CS-C28FFH

Điều hòa tủ đứng 1 chiều PANASONIC CU/CS-C28FFH

Công suất: 28.000BTU/h
Loại 
điều hòa: 1 chiều

Điều hòa tủ Panasonic CU/CS-C28FFH chính hãng phù hợp lắp đặt cho phòng khách...tôn vinh chất lượng công trình của bạn.

Panasonic cung cấp giải pháp lý tưởng về nhu cầu điều hòa không khí công suất lớn.

Điều hòa tủ đứng Panasonic cung cấp một loạt các giải pháp cốt lõi về điều hòa không khí cho nhà ở, tòa nhà quy mô vừa như văn phòng hay nhà hàng. Những sản phẩm này mang lại hiệu suất tối ưu, tuân thủ những tiêu chuẩn nghiêm ngặt nhất về bảo vệ môi trường, và đáp ứng mỹ thuật kiến trúc hiện đại. Chúng tôi cung cấp những giải pháp tốt nhất về điều hòa không khí cho bạn.

- Máy nén DC có kích thước nhỏ gọn, nhờ vào công dụng của vật liệu Neodymium (kim loại hiếm) trong thành phần cấu tạo mô tơ. Với cuộn dây quấn mô tơ ít bị thất thoát từ trường hơn, nên máy nén DC Inverter mang lại hiệu suất hoạt động cao hơn

- Bố trí liên kết đồng nhất: cho dù khối ngoài trời với công suất khác nhau cũng có thể được bố trí liên kết đồng nhất và hiệu quả. Ưu điểm này có được nhờ thiết kế cổng ống dịch vụ cùng hướng ra trước và tất cả model có cùng độ dày.

- Thiết kế thoát nước tập trung: Các ống thoát nước có thể dẫn đến 1 đường ống duy nhất dù hệ thống gồm nhiểu khối ngoài trời lắp lên tường.

Hệ thống điều hòa không khí của Panasonic việt nam là hệ thống điều hòa lý tưởng cho văn phòng và cửa hàng.

 

Catechin

  • Bộ lọc bụi độc đáo, và các chất ô nhiễm thông thường khác. Nó cũng bảo vệ khỏi các loại vi khuẩn và vi rus, ngăn ngừa sự lây lan của các loại bệnh truyền nhiễm

Bộ lọc làm mát năng lượng mặt trời

  • Bộ lọc than độc đáo này thấm hút khói thuốc lá, mùi hôi và các chất ô nhiễm khác

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Công suất làm lạnh / Sưởi ấm Btu/h 28.000 btu/h
kW 7.20 – 7.30
Nguồn điện V/Pha 220 – 240 V,1 Æ
EER Btu/hW 9.4
W/W 2.75
Pha Æ 1
Thông số điện Điện áp V 220 – 240
Cường độ dòng A 11.9 – 12.0
Điện vào W 2,600 – 2,650
Khử ẩm L/h -
Pt/h -
Độ ồn* (dB) Khối trong nhà (H/L/Q-Lo) (dB-A) 48/42
Khối ngoài trời (dB-A) 54
Lưu thông khí (Indoor/Hi) m3/phút – f3/phút 15.0-16.2 m3/phút
Kích thước Cao mm 1,680 (795)
inch 66-1/8 (31-19/64)
Rộng mm 500 (900)
inch 19-11/16 (35-7/16)
Sâu mm 298 (320)
inch 11-23/32 (12-19/32)
Khối lượng tịnh kg 35 (55)
lb 77 (121)
Đường kính ống dẫn Ống lỏng mm Æ 9.52
inch 3/8
Ống gas mm Æ 15.88
inch 5/8
Ống gas Chiều dài ống chuẩn m 7.0
Chiều dài ống tối đa m 15
Chênh lệch độ cao tối đa m 10
Lượng môi chất lạnh cần bổ sung** g/m 30
Nguồn cấp điện Khối trong nhà